- Trang đầu của Thành phố Yokohama
- Thông tin thành phố
- Giới thiệu về thành phố Yokohama
- Thống kê và Khảo sát
- Cổng thông tin thống kê
- Tìm kiếm dữ liệu thống kê (theo trường)
- 4. Nông nghiệp và đánh bắt cá
- 4-1 Số lượng các đơn vị quản lý nông nghiệp, trang trại và công nhân nông nghiệp
Văn bản chính bắt đầu ở đây.
4-1 Số lượng các đơn vị quản lý nông nghiệp, trang trại và công nhân nông nghiệp
Cập nhật lần cuối: 15 tháng 5 năm 2024
Tổng quan
Các chỉ số chính của thành phố Yokohama
Số lượng các đơn vị quản lý nông nghiệp
- Điều tra Nông nghiệp và Lâm nghiệp
Kết quả điều tra thống kê chính thức Tổng điều tra nông lâm nghiệp năm 2020
- Bảng 1-1 Số lượng đơn vị quản lý nông nghiệp theo hình thức tổ chức (Đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 1-2 Số lượng đơn vị quản lý nông nghiệp phân loại theo đơn vị quản lý riêng lẻ và đơn vị quản lý nhóm (Đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 5 Số lượng doanh nghiệp theo ngành nghề kinh doanh chính hoặc phụ (doanh nghiệp cá thể)
- Bảng 6 Số lượng đơn vị quản lý theo diện tích đất canh tác (đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 7 Số trang trại theo khối lượng bán sản phẩm nông nghiệp (trang trại nông nghiệp)
- Sổ Thống Kê Thành Phố Yokohama
Chương 4 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
- Bảng 1. Tổng quan về nông nghiệp theo huyện hành chính (đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 2: Các quận hành chính, diện tích đất canh tác, số lượng đơn vị quản lý theo ngành nghề chính hoặc phụ (đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 5: Số lượng trang trại theo huyện hành chính và khối lượng sản phẩm nông nghiệp bán ra (trang trại nông nghiệp)
- Bảng 6 Số trang trại trồng cây thương mại và diện tích trồng trọt của chúng (trang trại nông nghiệp)
- Thống kê so sánh các thành phố lớn
- 2.Số lượng trang trại theo diện tích đất canh tác (trang trại nông nghiệp)
- 4.Số lượng trang trại theo số lượng sản phẩm nông nghiệp bán ra (trang trại nông nghiệp)
Số lượng nông dân
- Điều tra Nông nghiệp và Lâm nghiệp
Kết quả điều tra thống kê chính thức Tổng điều tra nông lâm nghiệp năm 2020
- Bảng 2 Tổng số trang trại (tổng số trang trại)
- Bảng 3: Số trang trại có đất canh tác và diện tích đất canh tác (tổng số trang trại)
- Sổ Thống Kê Thành Phố Yokohama
Chương 4 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
- Bảng 1. Tổng quan về nông nghiệp theo huyện hành chính (đơn vị quản lý nông nghiệp)
Số lượng người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp
- Điều tra Nông nghiệp và Lâm nghiệp
Kết quả điều tra thống kê chính thức Tổng điều tra nông lâm nghiệp năm 2020
- Bảng 20: Tình trạng của các thành viên hộ gia đình, giám đốc và các thành viên (bao gồm cả người quản lý) tham gia vào hoạt động nông nghiệp trong 60 ngày trở lên (các đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 21 Số lượng thành viên hộ gia đình, cán bộ quản lý và thành viên (bao gồm cả người quản lý) tham gia vào hoạt động nông nghiệp từ 60 ngày trở lên theo số ngày tham gia vào hoạt động nông nghiệp (cơ quan quản lý nông nghiệp)
- Bảng 22 Số người tham gia vào hoạt động nông nghiệp theo nhóm tuổi (số thành viên hộ gia đình tham gia vào hoạt động nông nghiệp tự doanh) (quản lý cá nhân)
- Bảng 23 Số lượng lao động nông nghiệp cốt lõi theo nhóm tuổi (số thành viên hộ gia đình có nghề nghiệp chính là nông nghiệp tự kinh doanh) (quản lý cá nhân)
- Sổ Thống Kê Thành Phố Yokohama
Chương 4 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
- Bảng 1. Tổng quan về nông nghiệp theo huyện hành chính (đơn vị quản lý nông nghiệp)
- Bảng 4: Số người tham gia vào hoạt động nông nghiệp theo huyện hành chính, độ tuổi và giới tính (số thành viên hộ gia đình tham gia vào hoạt động nông nghiệp tự doanh) (cá nhân quản lý)
Thắc mắc về trang này
Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý
điện thoại: 045-671-4201
điện thoại: 045-671-4201
Fax: 045-663-0130
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 217-742-605