- Trang đầu của Thành phố Yokohama
- Thông tin thành phố
- Giới thiệu về thành phố Yokohama
- Thống kê và Khảo sát
- Cổng thông tin thống kê
- Dân số và hộ gia đình
- Dân số theo thị trấn
- Dân số theo nhóm tuổi của từng thị trấn và quận (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản, tính đến cuối tháng 3 và tháng 9)
- Dân số theo độ tuổi của từng thị trấn và quận huyện năm 2022 (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản)
Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Dân số theo độ tuổi của từng thị trấn và quận huyện năm 2022 (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản)
Cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng 10 năm 2022
Dân số theo khu vực lân cận (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản) được tổng hợp theo giới tính và độ tuổi (mỗi năm).
Nó được cập nhật hai lần một năm, vào cuối tháng 3 và tháng 9.
Trong một số trường hợp trong bảng, vì những lý do như giá trị số cực kỳ nhỏ, thông tin đã được ẩn đi vì lý do bảo vệ thông tin cá nhân và được hiển thị là "X".
Dân số theo nhóm tuổi của từng thị trấn và quận tính đến cuối tháng 9 năm 2022 (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Tsurumi Ward_tháng 9 năm 2020 (CSV: 93KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Quận Kanagawa_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 84KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Nishi_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 47KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Phường Naka_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 195KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Minami Ward_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 107KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Konan_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 55KB)
Theo thị trấn và độ tuổi, Phường Hodogaya, tháng 9 năm 2022 (CSV: 47KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Asahi_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 48KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Phường Isogo_Tháng 9 năm 2022 (CSV: 49KB)
Độ tuổi theo khu phố, Phường Kanazawa, tháng 9 năm 2022 (CSV: 67KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Kohoku_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 67KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Midori Ward_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 41KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Phường Aoba_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 53KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Tsuzuki Ward_tháng 9 năm 2020 (CSV: 60KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Totsuka_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 32KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận, Phường Sakae, tháng 9 năm 2022 (CSV: 36KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Quận Izumi_Tháng 9 năm 2020 (CSV: 38KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Seya Ward_tháng 9 năm 2022 (CSV: 37KB)
Dân số theo nhóm tuổi của từng thị trấn và quận tính đến cuối tháng 3 năm 2022 (dựa trên Sổ đăng ký thường trú cơ bản)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Tsurumi Ward_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 93KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Quận Kanagawa_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 84KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Nishi_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 47KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Naka_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 197KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Minami Ward_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 107KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Konan_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 55KB)
Theo thị trấn và độ tuổi, Phường Hodogaya, tháng 3 năm 2022 (CSV: 47KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Asahi_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 48KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Phường Isogo_Tháng 3 năm 2022 (CSV: 49KB)
Độ tuổi theo khu phố, Phường Kanazawa, tháng 3 năm 2022 (CSV: 68KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Phường Kohoku_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 67KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Midori Ward_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 41KB)
Theo nhóm tuổi theo thị trấn và thị trấn_Phường Aoba_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 53KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Tsuzuki Ward_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 60KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Phường Totsuka_Tháng 3 năm 2022 (CSV: 31KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Phường Sakae_Tháng 3 năm 2022 (CSV: 36KB)
Theo thị trấn và nhóm tuổi_Izumi Ward_Tháng 3 năm 2020 (CSV: 38KB)
Độ tuổi theo thị trấn và quận_Seya Ward_Tháng 3 năm 2022 (CSV: 37KB)
Dữ liệu từ cuối tháng 3 năm 2014 trở đi cũng có thể được xem trong phần dữ liệu mở "Dân số theo độ tuổi và giới tính - Khu vực lân cận".
Định dạng dữ liệu là tệp csv.
Dân số theo độ tuổi và giới tính - Khu vực lân cận
Sử dụng dữ liệu mở
Dữ liệu mở trên trang này được cấp phép theo Giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế.
Để biết thêm thông tin về giấy phép, vui lòng xem liên kết bên dưới.
https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/legalcode.ja (trang web bên ngoài)
Thắc mắc về trang này
Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý
điện thoại: 045-671-4201
điện thoại: 045-671-4201
Fax: 045-663-0130
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 384-294-269