Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Sinh vật sống: Động vật
Cập nhật lần cuối: 31 tháng 7 năm 2024
Sinh vật sông Hayabuchigawa
Ở đây, chúng ta sẽ tập trung vào những sinh vật đã được xác nhận có mặt tại Phường Tsuzuki.
Dưới đây là một số sinh vật chính có thể tìm thấy ở lưu vực sông Hayabuchigawa.
Các dấu chéo chỉ ra các loài dường như được du nhập từ nơi nào đó.
Đây là những loài được gọi là loài xâm lấn, loài du nhập hoặc loài thực vật bản địa.
Động vật | |||
---|---|---|---|
Cá | Họ cá chép | Cá chép x | cá đuối Nhật Bản |
Cá chép bạc | Malta | ||
Oikawa | Tamoroko | ||
Cá choi choi (cá bống miệng) | Kamatsuka | ||
Họ cá chạch | cá chạch | - | |
Cá chạch Hotoke | - | ||
Gia đình Ayu | Cá Ayu | - | |
Họ cá đối | Cá đối | - | |
Họ cá bảy màu | Cá muỗi × | - | |
Cá vược | Suzuki | - | |
Mặt trời Họ cá | Cá rô xanh × | - | |
Cá rô miệng rộng (Cá vược đen) × | - | ||
Cá bống | Khỉ đột đốm đen | Cá bống đỏ | |
Ukigori | Toyoshinobori | ||
Bilingo | Cá lùn đầm lầy | ||
Cá da trơn | cá da trơn | - | |
Động vật dưới nước | động vật có vỏ | Lymnaea | - |
Sakamaki × | - | ||
Giáp xác | Cua găng | Tôm nước ngọt | |
Cua nước ngọt | Tôm cát | ||
Tôm càng xanh Mỹ × | Tôm sọc | ||
Lưỡng cư | Ếch nâu Nhật Bản | - | |
-Cóc | - | ||
Ếch Tonosama | - | ||
Ếch Tokyo Daruma | - | ||
Ếch bò × | - | ||
loài bò sát | Rắn chuột Nhật Bản | - | |
Rắn sọc | - | ||
Rùa ao | - | ||
Rùa tai đỏ × | - | ||
côn trùng | Chuồn chuồn đồng chí | Chuồn chuồn Shioya | Chuồn chuồn đỏ thắm |
Cá nhám đuôi trắng | Mùa hè điên cuồng | ||
Cá nhám đuôi trắng lớn | Cá mú mùa thu | ||
Chuồn chuồn sọc đỏ | Chuồn chuồn phương Tây | ||
Chuồn chuồn đuôi trắng | Chuồn chuồn chân nhạt | ||
Chuồn chuồn khổng lồ | - | ||
Chuồn chuồn xanh | - | ||
Chuồn chuồn kim châu Á | - | ||
con bọ cánh cứng | Bọ cánh cứng | bọ hung đồng | |
Bọ sừng dài đốm | Bọ đất | ||
Bọ lặn xám | Bọ dưa chuột | ||
Bọ cánh cứng hoa xanh | Bọ rùa | ||
Bọ cánh cứng | Bọ cánh cứng Nhật Bản | ||
Bươm bướm G | Bướm Trắng Bắp Cải | Đô đốc đỏ | |
Bướm sọc trắng | Cô gái sơn | ||
Con bướm vàng | Bướm trắng phương Bắc | ||
Colia | Ruồi xanh | ||
Cây mua | Komisuji | ||
bướm đuôi én | Yamato Shijimi | ||
bướm đuôi én | Cá bớp | ||
Bướm đuôi đen | Bướm đuôi én | ||
Bướm đuôi én | Bướm đêm Hawk lớn | ||
Bướm đuôi én Trung Quốc | Bướm đêm sao Hawk | ||
thuyền trưởng | Chim nước lớn | ||
Daimyo thuyền trưởng | - | ||
Châu chấu Dế | Châu chấu sừng ngắn | Châu chấu | |
Châu chấu di cư | - | ||
Kera | - | ||
Khác | Con bọ nước | Bọ hôi | |
chim | Chủ yếu Ở bờ sông | Vịt mỏ đốm | Chim choi choi sọc đen |
Vịt trời | chim choi choi | ||
Vịt đuôi nhọn | Chim choi choi thông thường | ||
Màu xanh mòng két | Chim chìa vôi đen | ||
Vịt đầu đen | chim chìa vôi trắng | ||
Vịt đầu mào | chim chìa vôi xám | ||
Vịt uyên ương | chim bói cá | ||
Con diệc nhỏ | Mòng biển Herring | ||
Diệc xám | Chim cốc lớn | ||
Trong vùng lân cận | chim chiền chiện | Chim sẻ cổ trắng | |
Nuốt | Xanh và trắng | ||
Chim chào mào tai nâu | Chim sẻ xanh Á-Âu | ||
Chim Shrike | Phần kết luận | ||
Chim đuôi đỏ Daurian | chim sẻ | ||
Quấy rối học thuật | chim sáo | ||
Ngực trắng | Chim gõ kiến lùn Nhật Bản | ||
Thrush | Cánh | ||
Chim họa mi bụi Nhật Bản | gà lôi | ||
Chim họa mi | chim bồ câu hoang dã | ||
Chim đuôi dài | chim bồ câu rùa | ||
chim khổng tước | Quạ đen | ||
mắt trắng Nhật Bản | Quạ mỏ dày | ||
người khác | Động vật có vú | Dơi dầu | - |
Thắc mắc về trang này
Phòng Kế hoạch và Điều phối, Ban Xúc tiến Quản lý Phường
điện thoại: 045-948-2225, 2226, 2227
điện thoại: 045-948-2225, 2226, 2227
Fax: 045-948-2399
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 503-616-893