- Trang đầu của Thành phố Yokohama
- Thông tin thành phố
- Giới thiệu về thành phố Yokohama
- Thống kê và Khảo sát
- Cổng thông tin thống kê
- Những phát hiện thống kê chính
- Khảo sát nhà ở và đất đai
- Khảo sát nhà ở và đất đai năm 2018
- Bảng cơ bản về nhà ở và hộ gia đình (Thành phố Yokohama)
Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Bảng cơ bản về nhà ở và hộ gia đình (Thành phố Yokohama)
Đây là trích đoạn đã biên tập chỉ từ các bảng kết quả khảo sát do Bộ Nội vụ và Truyền thông công bố, trong đó liệt kê các phường hành chính của Yokohama. Các số liệu trong bảng được lấy từ bảng kết quả tóm tắt của Bộ Nội vụ và Truyền thông. Để biết giải thích về các thuật ngữ và ghi chú sử dụng, vui lòng xem trang web của Cục Thống kê thuộc Bộ Nội vụ và Truyền thông (trang web bên ngoài).
Cập nhật lần cuối ngày 25 tháng 5 năm 2020
Tổng số nhà và hộ gia đình
Loại nhà, biện pháp thi công, thời gian thi công, kết cấu công trình, số tầng
Kích thước của ngôi nhà
Tiện nghi nhà ở
Có hoặc không có sự phân hủy hoặc hư hỏng
Nhà không có người ở
Số bảng | Bảng thống kê |
---|---|
38-2 | Số lượng nhà ở không có người ở (3 loại) và theo loại nhà ở (2 loại)(Excel:13KB) |
38-3 | Số lượng nhà trống cho thuê theo loại hình xây dựng (4 loại) và kết cấu (2 loại) (Excel:18KB) |
Số lượng vú
Số bảng | Bảng thống kê |
---|---|
39-3 |
Loại hộ gia đình, loại hộ gia đình, loại gia đình, thành viên hộ gia đình
Chủ hộ và nhà ở
Thời gian đi lại
Tình hình hộ gia đình có trẻ em
Di chuyển nhà ở hộ gia đình
Mật độ chiếm dụng
Số bảng | Bảng thống kê |
---|---|
73-3 | Số lượng chiếu tatami của hộ gia đình đối với hộ gia đình chủ hộ theo loại hộ gia đình (34 loại) và hình thức sở hữu nhà (2 loại) (Excel:50KB) |
Mức sống
Tình hình hộ gia đình người cao tuổi
Tình hình hộ gia đình có người cao tuổi
Tình trạng mua nhà, xây dựng mới, xây dựng lại, v.v.
Số bảng | Bảng thống kê |
---|---|
101-3 | Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo thời gian xây dựng (7 hạng mục) và theo hình thức mua, xây dựng mới, xây dựng lại, v.v. (8 hạng mục) (Excel:23KB) |
104-2 | Số lượng nhà đã qua sử dụng được mua làm nhà ở chủ sở hữu theo phương pháp xây dựng (2 loại) và thời gian xây dựng (7 loại) (Excel: 12KB) |
Tiền thuê nhà và tiền thuê nhà cho thuê
Tình hình về nhà ở cho thuê tư nhân (nhà ở tư nhân)
Tình trạng nhà ở thân thiện với người cao tuổi
Thắc mắc về trang này
Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý
điện thoại: 045-671-4207
điện thoại: 045-671-4207
Fax: 045-663-0130
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 364-688-131