thực đơn

đóng

Văn bản chính bắt đầu ở đây.

Bảng cơ bản về nhà ở và hộ gia đình (Thành phố Yokohama)

Đây là trích đoạn đã biên tập chỉ từ các bảng kết quả khảo sát do Bộ Nội vụ và Truyền thông công bố, trong đó liệt kê các phường hành chính của Yokohama. Các số liệu trong bảng được lấy từ bảng kết quả tóm tắt của Bộ Nội vụ và Truyền thông. Để biết giải thích về các thuật ngữ và ghi chú sử dụng, vui lòng xem trang web của Cục Thống kê thuộc Bộ Nội vụ và Truyền thông (trang web bên ngoài).

Cập nhật lần cuối ngày 25 tháng 5 năm 2020

Tổng số nhà và hộ gia đình

Loại nhà, biện pháp thi công, thời gian thi công, kết cấu công trình, số tầng

Loại nhà, biện pháp thi công, thời gian thi công, kết cấu công trình, số tầng
Số bảng Bảng thống kê
6-2 Số lượng nhà theo chế độ sở hữu (6 loại) và thời gian xây dựng (9 loại) (Excel:25KB)
6-3 Số lượng nhà theo tình trạng sở hữu (5 loại) và thời gian xây dựng (7 loại) (Excel:20KB)
7-2 Số lượng nhà theo loại nhà (2 loại), kết cấu (5 loại) và thời gian xây dựng (9 loại) (Excel:26KB)
7-3 Số lượng nhà theo loại nhà (2 loại), kết cấu (5 loại) và thời gian xây dựng (7 loại) (Excel:23KB)
8-2 Số lượng nhà theo phương pháp xây dựng (4 loại), kết cấu (5 loại) và số tầng (5 loại) (Excel: 30KB)
8-3 Số lượng nhà theo phương pháp xây dựng (4 loại), kết cấu (3 loại) và số tầng (4 loại) (Excel:25KB)
9-3 Số lượng nhà ở riêng theo quyền sở hữu (5 loại), loại xây dựng (4 loại) và số tầng (4 loại) (Excel: 28KB)
9-4 Số lượng nhà ở riêng theo hình thức sở hữu (5 loại) và loại hình xây dựng (4 loại) (Excel:16KB)
10-1 Số lượng nhà ở theo tình trạng sở hữu (2 loại), kết cấu (5 loại), thời gian xây dựng (7 loại), biện pháp xây dựng (4 loại) và số tầng (4 loại) (Excel:359KB)
10-2 Số lượng nhà theo kết cấu (2 loại), thời gian xây dựng (7 loại), biện pháp thi công (4 loại) và số tầng (3 loại) (Excel:49KB)

Kích thước của ngôi nhà

Tiện nghi nhà ở

Có hoặc không có sự phân hủy hoặc hư hỏng

Nhà không có người ở

Số lượng vú

Loại hộ gia đình, loại hộ gia đình, loại gia đình, thành viên hộ gia đình

Chủ hộ và nhà ở

Chủ hộ và nhà ở
Số bảng Bảng thống kê
44-3 Số hộ gia đình bình thường và số người trong mỗi hộ gia đình theo tình trạng việc làm của người kiếm tiền chính (3 loại), nhóm thu nhập hàng năm của hộ gia đình (6 loại), loại hộ gia đình (2 loại) và tình trạng sở hữu nhà ở (5 loại) (Excel: 275KB)
44-4 Số hộ gia đình bình thường theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (9 loại), loại hộ gia đình (2 loại) và tình trạng sở hữu nhà ở (5 loại), số người trong mỗi hộ gia đình, số phòng khách trong mỗi hộ gia đình và số chiếu tatami trong mỗi phòng khách trong mỗi hộ gia đình (Excel: 121KB)
48-2 Số lượng chủ hộ và độ tuổi trung bình theo thời kỳ xây dựng (7 loại), phương pháp xây dựng (2 loại), và kết cấu (2 loại) và theo độ tuổi của trụ cột gia đình (6 loại) (Excel: 133KB)
49-2 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng theo độ tuổi của lao động chính (6 nhóm) và tiền thuê nhà hàng tháng theo 10 nhóm (Excel: 24KB)
50-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo độ tuổi của lao động chính (6 nhóm), Loại hình xây dựng nhà ở (4 nhóm) và Cấu trúc nhà ở (2 nhóm) (Excel: 31KB)
54-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo độ tuổi của lao động chính (6 nhóm), hình thức sở hữu nhà ở (2 nhóm), loại hình công trình xây dựng (4 nhóm), loại hình gia đình (8 nhóm) (Excel:218KB)

Thời gian đi lại

Tình hình hộ gia đình có trẻ em

Di chuyển nhà ở hộ gia đình

Mật độ chiếm dụng

Mức sống

Mức sống
Số bảng Bảng thống kê
76-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo hình thức sở hữu nhà ở (6 nhóm), Tiêu chuẩn diện tích nhà ở tối thiểu và Tiêu chuẩn diện tích nhà ở khuyến nghị (6 nhóm) (Excel:24KB)
76-3 Số hộ gia đình chủ hộ theo thành viên hộ gia đình (6 loại), Tiêu chuẩn không gian sống tối thiểu và khuyến nghị (6 loại) (Excel: 21KB)
77-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo loại hình xây dựng nhà ở (4 nhóm), Tiêu chuẩn diện tích nhà ở tối thiểu và Tiêu chuẩn diện tích nhà ở khuyến nghị (6 nhóm) (Excel: 17KB)
78-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo loại hộ gia đình (14 loại) và Tiêu chuẩn không gian sống tối thiểu và khuyến nghị (6 loại) (Excel: 34KB)
79-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo giới tính, độ tuổi (6 loại) và tiêu chuẩn không gian sống tối thiểu và khuyến nghị (6 loại) của người kiếm tiền chính (Excel: 49KB)
80-2 Số hộ gia đình chủ hộ theo tình trạng việc làm của người kiếm tiền chính (8 loại) và tiêu chuẩn không gian sống tối thiểu và khuyến nghị (6 loại) (Excel: 28KB)
82-4 Số hộ gia đình chủ hộ theo loại hình nhà ở (2 nhóm), hình thức sở hữu nhà ở (2 nhóm), thời gian xây dựng (10 nhóm), tiêu chuẩn diện tích nhà ở tối thiểu và khuyến nghị (6 nhóm) (Excel:71KB)
90-2 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo tiền thuê hàng tháng (10 phân loại), tiêu chuẩn diện tích nhà ở tối thiểu và tiêu chuẩn diện tích nhà ở được khuyến nghị (6 phân loại) (Excel: 26KB)
90-3 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (5 nhóm), tiêu chuẩn không gian sống tối thiểu và tiêu chuẩn không gian sống được khuyến nghị (6 nhóm) (Excel: 19KB)

Tình hình hộ gia đình người cao tuổi

Tình hình hộ gia đình có người cao tuổi

Tình trạng mua nhà, xây dựng mới, xây dựng lại, v.v.

Tiền thuê nhà và tiền thuê nhà cho thuê

Tiền thuê nhà và tiền thuê nhà cho thuê
Số bảng Bảng thống kê
110-2 Số lượng nhà cho thuê theo loại hình nhà ở (2 loại), tiền thuê nhà hàng tháng (10 loại), số phòng chiếu tatami (6 loại) và số phòng chiếu tatami trên một ngôi nhà (Excel:60KB)
110-3 Số lượng nhà cho thuê theo tiền thuê hàng tháng (10 loại), số phòng chiếu tatami trên một cư dân (6 loại) và số phòng chiếu tatami trên một ngôi nhà (Excel: 26KB)
112-2 Số lượng nhà cho thuê theo loại hình nhà ở (2 nhóm), số chiếu tatami trong phòng khách (6 nhóm), tiền thuê nhà hàng tháng (10 nhóm), tiền thuê nhà hàng tháng và phí bảo trì, quản lý hàng tháng (Excel:56KB)
112-3 Số lượng nhà cho thuê theo số chiếu tatami trong phòng khách (6 hạng mục) và tiền thuê nhà hàng tháng (10 hạng mục), tiền thuê nhà hàng tháng và phí bảo trì, quản lý hàng tháng (Excel:26KB)
113-2 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo loại hình sở hữu (4 nhóm) và tiền thuê nhà/tiền dịch vụ hàng tháng (10 nhóm), tiền thuê nhà/tiền dịch vụ hàng tháng và tiền bảo trì hàng tháng (số hộ gia đình bình thường sống chung trong một ngôi nhà - đặc biệt) (Excel: 23KB)
113-3 Số lượng nhà cho thuê theo loại hình nhà ở (2 nhóm), giá thuê, phí hàng tháng (10 nhóm), giá thuê, phí hàng tháng và phí bảo trì hàng tháng (số hộ gia đình bình thường sống chung trong một ngôi nhà - đặc biệt) (Excel: 19KB)
114 Số lượng nhà cho thuê (nhà riêng) và tiền thuê nhà hàng tháng theo số phòng ở (7 phân loại) (10 phân loại) (Excel: 26KB)
115 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) và tiền thuê nhà hàng tháng theo thời gian cư trú của người có thu nhập chính (7 loại) và tiền thuê nhà hàng tháng theo 10 loại (Excel: 27KB)
116 Số lượng nhà cho thuê (nhà riêng) và tiền thuê nhà hàng tháng theo nhóm thu nhập hàng năm của hộ gia đình chủ hộ (10 nhóm) và tiền thuê nhà hàng tháng theo nhóm tiền thuê nhà hàng tháng (10 nhóm) (Excel: 31KB)
117 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo tổng diện tích sàn (14 loại) và tiền thuê hàng tháng (10 loại) (Excel:38KB)
118 Số lượng nhà cho thuê (Nhà ở tư nhân) theo Tiền thuê hàng tháng (10 Phân loại) và Số phòng ở (7 Phân loại) và Số phòng ở trên một ngôi nhà (Excel: 27KB)
119 Số lượng nhà cho thuê (nhà riêng) theo tiền thuê hàng tháng (10 phân loại) và tổng diện tích sàn (14 phân loại) và tổng diện tích sàn trên mỗi ngôi nhà (Excel: 35KB)
122-2 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) và giá thuê mỗi chiếu tatami theo loại hình sở hữu (4 loại) (9 loại) (Excel:19KB)
122-3 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo loại hình nhà ở (2 loại) và giá thuê theo chiếu tatami (9 loại) và giá thuê theo chiếu tatami (Excel:16KB)
123-4 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo loại hình sở hữu (4 loại) và giá thuê theo mét vuông tổng diện tích sàn (10 loại) và giá thuê theo mét vuông tổng diện tích sàn (Excel:19KB)
123-5 Số lượng nhà cho thuê (nhà ở tư nhân) theo loại hình xây dựng (4 loại), kết cấu (2 loại), giá thuê theo mét vuông tổng diện tích sàn (10 loại) và giá thuê theo mét vuông tổng diện tích sàn (Excel:40KB)
124-2 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng theo loại hình xây dựng hộ gia đình (4 loại), Số thành viên hộ gia đình (6 loại), Tiền thuê nhà hàng tháng theo hộ gia đình (10 loại) (Excel: 78KB)
124-3 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng theo loại hình xây dựng hộ gia đình (2 loại), Số thành viên hộ gia đình (6 loại), Tiền thuê nhà hàng tháng theo hộ gia đình (10 loại) (Excel: 53KB)
125-2 Tiền thuê nhà hàng tháng của hộ gia đình theo loại hình hộ gia đình (14 nhóm) (10 nhóm) Số hộ gia đình chủ hộ đang ở nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng (số hộ có vợ chồng già, số hộ chỉ có người từ 65 tuổi trở lên - đặc biệt) (Excel:45KB)
128-2 Theo hình thức sở hữu nhà (2 loại), tiền thuê nhà hàng tháng của mỗi hộ gia đình (10 loại) Theo thời gian đi lại của chủ hộ (7 loại) Số hộ gia đình có chủ hộ là nhân viên và thời gian đi lại trung bình (Excel:33KB)
128-3 Theo sở hữu nhà (2 danh mục), tiền thuê nhà hàng tháng của mỗi hộ gia đình (7 danh mục) Theo thời gian đi lại của người kiếm thu nhập hộ gia đình (7 danh mục) Số hộ gia đình có người kiếm thu nhập hộ gia đình là nhân viên và thời gian đi lại trung bình (Excel: 28KB)
129-2 Số hộ gia đình chủ hộ có người đóng góp ngân sách chính là người lao động đang sống trong nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng của hộ gia đình theo thời gian đi lại của người đóng góp ngân sách chính (7 loại) và tiền thuê nhà hàng tháng của hộ gia đình (10 loại) (Excel: 27KB)
129-3 Thời gian đi lại của trụ cột kinh tế chính trong hộ gia đình (7 loại) và tiền thuê nhà của mỗi hộ gia đình (7 loại) Số hộ gia đình chủ hộ có trụ cột kinh tế chính là người lao động và sống trong nhà thuê và tiền thuê nhà hàng tháng của mỗi hộ gia đình (Excel: 25KB)

Tình hình về nhà ở cho thuê tư nhân (nhà ở tư nhân)

Tình trạng nhà ở thân thiện với người cao tuổi

Thắc mắc về trang này

Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý

điện thoại: 045-671-4207

điện thoại: 045-671-4207

Fax: 045-663-0130

Địa chỉ email: [email protected]

Quay lại trang trước

ID trang: 364-688-131

thực đơn

  • ĐƯỜNG KẺ
  • Twitter
  • Facebook
  • Instagram
  • YouTube
  • Tin tức thông minh