thực đơn

đóng

Văn bản chính bắt đầu ở đây.

Thống kê về cơ cấu nhà ở, v.v. (Thành phố Yokohama)

Đây là trích đoạn đã biên tập chỉ từ các bảng hiển thị các phường hành chính của Thành phố Yokohama từ kết quả khảo sát do Bộ Nội vụ và Truyền thông công bố. Các số liệu trong bảng được lấy từ bảng kết quả tóm tắt của Bộ Nội vụ và Truyền thông. Để biết giải thích về các thuật ngữ và ghi chú sử dụng, vui lòng xem trang web của Cục Thống kê thuộc Bộ Nội vụ và Truyền thông (trang web bên ngoài).

Cập nhật lần cuối ngày 25 tháng 5 năm 2020

Số lượng vú

Mở rộng, cải tạo và nâng cấp nhà riêng, xây dựng cơ sở cho người cao tuổi, cải tạo chống động đất, có hoặc không có chẩn đoán động đất, tình trạng công việc cải tạo

Mở rộng, cải tạo và nâng cấp nhà riêng, xây dựng cơ sở cho người cao tuổi, cải tạo chống động đất, có hoặc không có chẩn đoán động đất, tình trạng công việc cải tạo
Số bảng Bảng thống kê
157-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo loại nhà (2 danh mục), thời gian xây dựng (10 danh mục) và mở rộng, cải tạo nhà, v.v. kể từ năm 2014 (8 danh mục) (Excel: 26KB)
157-3 Số lượng nhà sở hữu theo thời gian xây dựng (7 danh mục) và theo số lượng nhà mở rộng, cải tạo và sửa chữa kể từ năm 2014 (8 danh mục) (Excel: 23KB)
158-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo phương pháp xây dựng (4 danh mục), kết cấu (4 danh mục) và công việc mở rộng, cải tạo và sửa chữa kể từ năm 2014 (8 danh mục) (Excel: 51KB)
158-3 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo phương pháp xây dựng (2 danh mục), kết cấu (2 danh mục) và công việc mở rộng, cải tạo và sửa chữa kể từ năm 2014 (8 danh mục) (Excel: 26KB)
158-4 Số lượng nhà sở hữu theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (5 hạng mục) và công trình mở rộng, cải tạo và sửa chữa nhà ở kể từ năm 2014 (8 hạng mục) (Excel: 20KB)
159 Số lượng nhà sở hữu theo giới tính và độ tuổi của người kiếm tiền chính (6 danh mục) và công trình mở rộng, cải tạo và sửa chữa nhà ở kể từ năm 2014 (8 danh mục) (Excel: 49KB)
160-2 Số hộ gia đình chủ hộ cư trú tại nhà do chủ sở hữu chiếm dụng theo loại hộ gia đình (14 loại) và theo công trình mở rộng, cải tạo và sửa chữa nhà ở kể từ năm 2014 (8 loại) (số hộ gia đình có cặp vợ chồng lớn tuổi, số hộ gia đình chỉ có người từ 65 tuổi trở lên - đặc biệt) (Excel: 38KB)
161 Số hộ gia đình chủ hộ theo cơ sở chăm sóc người cao tuổi (13 nhóm) và nhóm tuổi của người cao tuổi trong hộ gia đình (5 nhóm) (Excel: 24KB)
162 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà do chủ sở hữu chiếm dụng theo sự có hoặc không có công trình xây dựng tiện ích cho người cao tuổi, v.v. kể từ năm 2014 (6 loại) và nhóm tuổi của người cao tuổi nhất trong hộ gia đình (5 loại) (Số hộ gia đình chủ hộ sống trong các tòa nhà chung cư thân thiện với người cao tuổi - Đặc biệt) (Excel: 19KB)
163-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo loại hình xây dựng (4 loại), sự có mặt hoặc vắng mặt của các thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 loại) và sự có mặt hoặc vắng mặt của công trình xây dựng dành cho người cao tuổi, v.v. kể từ năm 2014 (6 loại) (Excel: 32KB)
163-3 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu sinh sống theo thời gian xây dựng (7 hạng mục), sự có mặt hoặc vắng mặt của các thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 hạng mục) và sự có mặt hoặc vắng mặt của công trình xây dựng dành cho người cao tuổi, v.v. kể từ năm 2014 (6 hạng mục) (Excel: 45KB)
163-4 Số lượng nhà ở sở hữu theo sự hiện diện của các thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 loại) và sự hiện diện của công trình xây dựng dành cho người cao tuổi, v.v. kể từ năm 2014 (6 loại) (Excel: 14KB)
164-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu ở theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (6 nhóm), có hoặc không có thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 nhóm), có hoặc không có công trình xây dựng cho người cao tuổi, v.v. kể từ năm 2014 (6 nhóm) (Số lượng nhà ở do chủ sở hữu ở theo loại hộ gia đình có người cao tuổi, Số lượng nhà ở do hộ gia đình có cặp vợ chồng cao tuổi sinh sống - Đặc biệt) (Excel: 193KB)
164-3 Số lượng nhà sở hữu theo độ tuổi của trụ cột gia đình (6 hạng mục), Sự hiện diện của các thành viên trong gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 hạng mục) và Sự hiện diện của công trình xây dựng dành cho người cao tuổi, v.v. Từ năm 2014 (6 hạng mục) (Excel: 43KB)
166-2 Số lượng nhà ở sở hữu theo độ tuổi của người có thu nhập hộ gia đình (6 hạng mục), Sự hiện diện của các thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 hạng mục) và Sự hiện diện của công trình xây dựng dành cho người cao tuổi, v.v. Từ năm 2014 (6 hạng mục) (Excel: 138KB)
166-3 Số lượng nhà sở hữu theo phương pháp xây dựng (2 danh mục), kết cấu (2 danh mục), thời gian xây dựng (2 danh mục) và tình trạng công trình cải tạo chống động đất từ ​​năm 2014 (6 danh mục) (Excel: 51KB)
168-2 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà do chủ sở hữu cư trú theo loại hộ gia đình (14 loại) và tình trạng công trình cải tạo chống động đất từ ​​năm 2014 (số hộ có cặp vợ chồng cao tuổi, số hộ chỉ có người từ 65 tuổi trở lên - đặc biệt) (Excel: 33KB)
169 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà do chủ sở hữu sở hữu theo sự hiện diện của các thành viên hộ gia đình từ 65 tuổi trở lên (2 danh mục) và tình trạng cải tạo chống động đất kể từ năm 2014 (6 danh mục) (Excel: 14KB)
171-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo ngày xây dựng (9 hạng mục), liệu ngôi nhà có được kiểm tra khả năng chống động đất kể từ năm 2014 hay không (3 hạng mục) và liệu ngôi nhà đó được mua, xây mới hay xây lại (8 hạng mục) (Excel:93KB)
171-3 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng được phân loại theo việc nhà đó có được đánh giá khả năng chịu động đất kể từ năm 2014 hay không (3 hạng mục) và nhà đó đã được mua, xây mới hay xây dựng lại (8 hạng mục) (Excel: 18KB)
171-4 Số lượng nhà sở hữu theo Kiểm tra khả năng chống động đất (3 hạng mục) và Ngày xây dựng (9 hạng mục) kể từ năm 2014 (Excel: 18KB)
172-2 Số hộ gia đình chủ hộ sống trong nhà do chủ sở hữu cư trú theo loại hộ gia đình (14 loại) và ngôi nhà có được kiểm tra khả năng chống động đất hay không kể từ năm 2014 (3 loại) (số hộ gia đình có cặp vợ chồng lớn tuổi, số hộ gia đình chỉ có người từ 65 tuổi trở lên - đặc biệt) (Excel: 29KB)
173 Số lượng nhà sở hữu theo sự có hoặc không có Kiểm tra địa chấn nhà ở (3 hạng mục) và Tình trạng công trình cải tạo địa chấn (6 hạng mục) kể từ năm 2014 (Excel: 17KB)
176-2 Tình hình công trình cải tạo từ năm 2014 (2 hạng mục), số lượng nhà ở do chủ sở hữu cư trú theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (6 hạng mục), phương pháp xây dựng (4 hạng mục) và kết cấu (2 hạng mục) (Excel: 101KB)
176-3 Tình hình công trình cải tạo từ năm 2014 (2 hạng mục), số lượng nhà ở có chủ sở hữu theo phương pháp xây dựng (2 hạng mục) và kết cấu (2 hạng mục) (Excel: 19KB)
176-4 Tình hình công trình cải tạo từ năm 2014 (2 phân loại) và số lượng nhà sở hữu theo nhóm thu nhập hộ gia đình hàng năm (5 phân loại) (Excel: 15KB)
177-2 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng theo tình trạng công trình cải tạo kể từ năm 2014 (2 danh mục), có hoặc không có tình trạng xuống cấp hoặc hư hỏng (2 danh mục) và thời gian xây dựng (9 danh mục) (Excel:38KB)
177-3 Tình hình công trình cải tạo từ năm 2014 (2 hạng mục) và số lượng nhà ở có chủ sở hữu theo thời gian xây dựng (7 hạng mục) (Excel:17KB)
177-4 Số lượng nhà ở do chủ sở hữu chiếm dụng được phân loại theo tình trạng công trình cải tạo kể từ năm 2014 (2 danh mục) và tình trạng có hoặc không có tình trạng xuống cấp hoặc hư hỏng (2 danh mục) (Excel: 13KB)
178-2 Tình trạng công trình cải tạo từ năm 2014 (2 hạng mục), số lượng nhà có chủ sở hữu theo việc nhà đã được kiểm tra khả năng chống động đất hay chưa (3 hạng mục), phương pháp xây dựng (4 hạng mục) và kết cấu (2 hạng mục) (Excel: 52KB)
178-3 Số lượng nhà sở hữu theo việc có kiểm tra địa chấn hay không (3 danh mục), Loại xây dựng (2 danh mục) và Cấu trúc (2 danh mục) kể từ năm 2014 (Excel: 21KB)

Môi trường sống

Môi trường sống
Số bảng Bảng thống kê
189-2 Số lượng nhà riêng và nhà liên kế theo loại hình xây dựng (2 loại), tỷ lệ xây dựng trên diện tích khu vực khảo sát (7 loại) và tỷ lệ diện tích xây dựng trên diện tích lô đất (2 loại) (Excel:23KB)
191-2 Số lượng nhà theo loại hình sở hữu (2 hạng mục), thời gian xây dựng (7 hạng mục) và tình trạng có hệ thống thoát nước công cộng (2 hạng mục) (Excel:23KB)
192 Số hộ gia đình chủ hộ theo khoảng cách đến trung tâm chăm sóc ban ngày gần nhất dành cho người cao tuổi (5 nhóm) và nhóm tuổi của người cao tuổi trong hộ gia đình (5 nhóm) (Excel: 17KB)
193-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo loại nhà ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại), chiều rộng đường ranh giới lô đất (6 loại) (Excel:23KB)
194-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo loại hình nhà ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại), khoảng cách đến đường 6 mét trở lên (5 loại) (Excel:20KB)
195-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo loại nhà ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại) và khoảng cách đến phương tiện giao thông gần nhất (12 loại) (Excel:27KB)
196-2 Số lượng nhà không có người ở theo hộ gia đình (3 loại), kết cấu nhà (2 loại) và khoảng cách đến cơ sở y tế gần nhất (4 loại) (Excel: 19KB)
197-2 Số lượng nhà không có người ở theo nhà không có người ở (3 loại), loại kết cấu nhà (2 loại) và khoảng cách đến công viên gần nhất (4 loại) (Excel: 19KB)
198-2 Số lượng nhà không có người ở theo loại nhà (3 loại), loại kết cấu nhà (2 loại) và khoảng cách đến trung tâm cộng đồng hoặc hội trường gần nhất (4 loại) (Excel: 20KB)
199-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo loại nhà ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại) và khoảng cách đến nơi sơ tán khẩn cấp gần nhất (5 loại) (Excel: 20KB)
200-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo nhà ở không có người ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại) và khoảng cách đến trung tâm chăm sóc người cao tuổi gần nhất (5 loại) (Excel: 20KB)
201-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo nhà ở không có người ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại), khoảng cách đến bưu điện/ngân hàng gần nhất (5 loại) (Excel:20KB)
202-2 Số lượng nhà không có người ở theo nhà không có người ở (3 loại), loại kết cấu nhà (2 loại) và khoảng cách đến trường mẫu giáo gần nhất (5 loại) (Excel: 20KB)
203-2 Số lượng nhà ở không có người ở theo nhà ở không có người ở (3 loại), loại công trình xây dựng (2 loại), khoảng cách đến trường tiểu học gần nhất (5 loại) (Excel:20KB)
204-2 Số lượng nhà ở không có hộ dân cư theo loại nhà ở (3 loại), kiểu nhà (2 loại) và khoảng cách đến trường trung học cơ sở gần nhất (5 loại) (Excel: 20KB)
205-2 Số lượng nhà theo thời gian xây dựng (9 hạng mục) và chiều rộng đường bộ liền kề công trình (6 hạng mục) (Excel:25KB)
206-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến đường 6 mét trở lên (5 loại) (Excel: 29KB)
207-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến cơ sở giao thông gần nhất (12 loại) (Excel: 42KB)
208-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến cơ sở y tế gần nhất (4 loại) (Excel: 27KB)
209-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến công viên gần nhất (4 loại) (Excel: 27KB)
210-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến Trung tâm cộng đồng/Hội trường gần nhất (4 loại) (Excel: 27KB)
211-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến nơi sơ tán khẩn cấp gần nhất (5 loại) (Excel: 28KB)
212-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến trung tâm chăm sóc ban ngày gần nhất dành cho người cao tuổi (5 loại) (Excel: 28KB)
213-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến bưu điện/ngân hàng gần nhất (5 loại) (Excel: 29KB)
214-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ (14 nhóm) và khoảng cách đến trường mẫu giáo gần nhất (5 nhóm) (hộ có trẻ em dưới 6 tuổi - đặc biệt) (Excel: 30KB)
215-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến trường tiểu học gần nhất (5 loại) (Excel: 28KB)
216-2 Số hộ gia đình bình thường theo loại hộ gia đình (14 loại) và khoảng cách đến trường trung học cơ sở gần nhất (5 loại) (Excel: 28KB)
217-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến cơ sở giao thông gần nhất (12 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 37KB)
218-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến cơ sở y tế gần nhất (4 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 24KB)
219-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến công viên gần nhất (4 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 24KB)
220-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến Trung tâm cộng đồng/Hội trường gần nhất (4 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 24KB)
221-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến nơi sơ tán khẩn cấp gần nhất (5 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 25KB)
222-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến trung tâm chăm sóc ban ngày gần nhất dành cho người cao tuổi (5 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 25KB)
223-2 Số hộ gia đình có người cao tuổi làm chủ hộ theo loại hộ gia đình người cao tuổi (3 loại) và khoảng cách đến bưu điện/ngân hàng gần nhất (5 loại) (Hộ gia đình có người cao tuổi từ 75 tuổi trở lên - Đặc biệt) (Excel: 25KB)

Phòng Quy hoạch Đô thị

Tình hình hộ gia đình có người cao tuổi

Thắc mắc về trang này

Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý

điện thoại: 045-671-4207

điện thoại: 045-671-4207

Fax: 045-663-0130

Địa chỉ email: [email protected]

Quay lại trang trước

ID trang: 447-168-726

thực đơn

  • ĐƯỜNG KẺ
  • Twitter
  • Facebook
  • Instagram
  • YouTube
  • Tin tức thông minh