- Trang đầu của Thành phố Yokohama
- Cuộc sống và Thủ tục
- Sự hợp tác và học tập của công dân
- thư viện
- Khám phá Yokohama
- Lịch sử của từng phường
- Phường Midori
- Bản đồ lịch sử phường Yokohama Midori
Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Bản đồ lịch sử phường Yokohama Midori
Cập nhật lần cuối: 31 tháng 7 năm 2024
Đi đến "Danh mục tài liệu liên quan đến Midori Ward"
Đến "Danh mục tài liệu liên quan đến phường Aoba"
Đến "Danh mục tài liệu liên quan đến Tsuzuki Ward"
Trang danh sách | Thông tin bản đồ |
---|---|
2 | Hình 1. Phân chia địa hình và sông ngòi ở Nam Kanto |
31 | Hình 26. Các địa điểm sản xuất đá Obsidian và tuyến đường vận chuyển (dựa trên Triển lãm Kanagawa Ruins: Thương mại cổ đại) |
42 | Hình 35. Bản đồ phân bố thảm thực vật của thời kỳ băng hà muộn (trích từ "Environmental Archaeology Beginnings") |
78 | Hình 59 Thời kỳ Jomon sớm (thời kỳ Kurohama và Moroiso) và sự xâm thực Jomon (ước tính) ở lưu vực sông Tsurumi (trích từ "Yokohama cổ đại" 1986) |
146 | Hình 75 Các gò chôn cất Tsuzuki và các khu định cư lớn |
169 | Hình 86 Vị trí các quận ở tỉnh Musashi và Sagami |
181 | Hình 91 Tuyến đường quan chức cổ đại |
183 | Hình 92 Musashi Kokubunji và các địa điểm lò nung lớn ở Nhật Bản (dựa trên Lịch sử thành phố Kokubunji) |
212 | Hình 1. Quận Tsuzuki và vùng xung quanh trong thời kỳ Kamakura |
235 | Hình 7. Bản đồ khu vực thời trung cổ xung quanh Kozukue |
262~263 | Hình 15 Quận Tsuzuki trong thời kỳ Nanboku-cho Muromachi |
267 | Hình 17. Bản đồ quận Shotoan Tsurumi Terao vào năm đầu tiên của thời đại Kenmu |
275 | Hình 20. Bản đồ khu vực Onda vào thời Trung cổ |
283 | Hình 25. Bản đồ khu vực Eda thời Trung cổ |
360 | Hình 39: Bố trí nhóm bàn làm việc nhỏ |
410 | Hình 4. Bản đồ các ngôi làng hiện đại ban đầu trong vùng xanh (giữa thời kỳ Edo và sau đó) |
476 | Hình 12 Làng mạc và đường sá trong Khu vực xanh đầu thời kỳ hiện đại |
550 | Hình 2. Các ngôi làng dọc theo Sông Tsurumi (in năm 1886) |
569 | Hình 6. Các quận đăng ký hộ khẩu gia đình ở khu vực Midori năm 1871 |
608 | Hình 17. Phân bố các quận trường trung học cơ sở |
613 | Hình 18 Phân bố các tòa nhà trường học trong khu vực xanh |
628 | Hình 22. Các làng mới được tạo (chỉ các khu vực màu xanh lá cây) |
784 | Hình 3. Vị trí các khu vực thực hiện điều chỉnh đất đai |
788 | Hình 4 Phường Midori tính đến tháng 1 năm 1991 |
817 | Hình 10. Bản đồ khu vực Hiệp hội Quận |
841 | Hình 16: Bản đồ khu công nghiệp của thành phố Yokohama |
Thắc mắc về trang này
Ban Thư ký Hội đồng Giáo dục Thư viện Trung ương Phòng Vật liệu Nghiên cứu
điện thoại: 045-262-7336
điện thoại: 045-262-7336
Fax: 045-262-0054
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 830-135-100