Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Tổng quan về Phường Hodogaya
Cập nhật lần cuối: 1 tháng 4 năm 2025
Tên tuyến đường [Tên quận] | Đường tỉnh Aoto Kamihoshikawa [Khu vực Kamisugatamachi] |
---|---|
phần | Ở Kamisugatacho, phường Hodogaya |
Năm tài chính | H12~R11 |
Kế hoạch mở rộng | 210 phút |
Chiều rộng đã định | 11 phút |
Nội dung | Cải thiện giao lộ |
Tên tuyến đường [Tên quận] | Tuyến đường 345 của thị trấn Kariba |
---|---|
phần | Karibacho, Phường Hodogaya |
Năm tài chính | H12~R10 |
Kế hoạch mở rộng | 340 phút |
Chiều rộng đã định | 12 phút |
Nội dung | Mở rộng đường |
Tên tuyến đường [Tên quận] | Tuyến đường Kawajimacho 54 |
---|---|
phần | Kawajimacho, Phường Hodogaya |
Năm tài chính | H4~R10 |
Kế hoạch mở rộng | 540 phút |
Chiều rộng đã định | 9 phút |
Nội dung | Mở rộng đường |
Tên tuyến đường [Tên quận] | Tuyến Hazawa 262 và Tuyến Kamihoshigawa 3 |
---|---|
phần | Kawajimacho, Phường Hodogaya |
Năm tài chính | H29~R8 |
Kế hoạch mở rộng | 180 phút |
Chiều rộng đã định | 4,5 phút |
Nội dung | Mở rộng đường |
Tên tuyến đường [Tên quận] | Đường tỉnh Aoto Kamihoshikawa [khu vực Yamazaki] |
---|---|
phần | Ở Kamisugatacho, phường Hodogaya |
Năm tài chính | R2 đến R8 |
Kế hoạch mở rộng | 50 phút |
Chiều rộng đã định | 15,24 phút |
Nội dung | Bến xe buýt |
Tên tuyến đường [Tên quận] | Tuyến Kamihoshigawa 445 [Khu vực Butsumukicho] |
---|---|
phần | Ở khu vực Butsumukicho, phường Hodogaya |
Năm tài chính | R6 đến R11 |
Kế hoạch mở rộng | 83,3 phút |
Chiều rộng đã định | 4,5 phút |
Nội dung | Mở rộng đường |
Thắc mắc về trang này
Phòng Bảo trì Đường bộ, Sở Đường bộ, Cục Đường bộ
điện thoại: 045-671-2782
điện thoại: 045-671-2782
Fax: 045-662-1051
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 639-606-960