Văn bản chính bắt đầu ở đây.
2-8 Dân số nước ngoài và dân số Nhật Bản
Cập nhật lần cuối: 15 tháng 5 năm 2024
Tổng quan
Các chỉ số chính của thành phố Yokohama
Dân số người nước ngoài
Dân số theo Sổ đăng ký thường trú cơ bản
- Nhân khẩu học
- Dân số người nước ngoài theo năm
Dữ liệu chuỗi thời gian dài hạn
- 18 Số lượng người nước ngoài theo quốc tịch và khu vực (16 loại) - thành phố và phường (từ năm 1952)
- Sổ Thống Kê Thành Phố Yokohama
- Bảng 6 Dân số đăng ký thường trú cơ bản
- Bảng 7 Dân số nước ngoài theo khu vực và quốc tịch
- Thống kê so sánh các thành phố lớn
- 4.Số lượng cư dân nước ngoài theo quốc tịch và khu vực
điều tra dân số
- điều tra dân số
- Bảng 44 Số lượng người nước ngoài theo giới tính
Dân số người nước ngoài theo thị trấn
- điều tra dân số
Kết quả điều tra thống kê chính: Bảng tổng hợp diện tích nhỏ của Tổng điều tra dân số năm 2020
- Bảng 2 Dân số theo giới tính, dân số nước ngoài, số hộ gia đình
Số lượng người nước ngoài theo tình trạng cư trú
- Nhân khẩu học
Dân số nước ngoài theo tình trạng cư trú
- Thống kê về cư dân nước ngoài (số liệu theo tỉnh từ Cơ quan Dịch vụ Di trú thuộc Bộ Tư pháp)
Số hộ gia đình có người nước ngoài
- điều tra dân số
- Bảng 47: Loại hình hộ gia đình, loại hộ có người nước ngoài, số hộ thường trú có người nước ngoài theo quốc tịch chủ hộ, số thành viên hộ thường trú, số người nước ngoài
Sự thay đổi trong dân số nước ngoài (dữ liệu quá khứ)
- Nhân khẩu học
Dữ liệu chuỗi thời gian dài hạn
- 18 Số lượng người nước ngoài theo quốc tịch và khu vực (16 loại) - thành phố và phường (từ năm 1952)
Dân số Nhật Bản
Dân số theo Sổ đăng ký thường trú cơ bản
điều tra dân số
- điều tra dân số
- Bảng thống kê có tiêu đề "Tổng số quốc tịch hoặc người Nhật Bản" như Bảng 2
Dữ liệu mở
Dữ liệu mở
Thắc mắc về trang này
Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý
điện thoại: 045-671-4201
điện thoại: 045-671-4201
Fax: 045-663-0130
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 269-696-790