Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Nhân khẩu học năm 2010
Cập nhật lần cuối ngày 9 tháng 10 năm 2019
Nhân khẩu học
"Dân số thành phố Yokohama - Xu hướng nhân khẩu học năm 2010--Chúng tôi sẽ đăng tải bản tóm tắt kết quả và bảng thống kê từ "Báo cáo sơ bộ về Tổng điều tra dân số năm 2010".
Ghi chú sử dụng (PDF: 64KB)
Giải thích các thuật ngữ (PDF: 63KB)
Tóm tắt kết quả
Biến động dân số (trong năm 2010) (PDF: 227KB)
1. Tổng quan về dân số và hộ gia đình
(1) Xu hướng dân số
(2) Xu hướng về số lượng hộ gia đình
2. Động lực xã hội
(1) Động lực xã hội
(2) Du lịch ra khỏi thành phố
(3) Đi lại trong thành phố
(4) Xu hướng xã hội theo độ tuổi và giới tính
3. Chuyển động tự nhiên
Nhân khẩu học của bốn quận hành chính
5. Xu hướng dân số nước ngoài đã đăng ký
Bảng thống kê
(Tổng quan)
Bảng 1: Biến động dân số thành phố Yokohama (1889-2011) (Excel:40KB)
Bảng 2: Biến động dân số theo quận hành chính (1930-2011) (Excel:37KB)
(Xu hướng nhân khẩu học)
Bảng 3: Xu hướng nhân khẩu học ở thành phố Yokohama (1947 đến 2010) (Excel:48KB)
Bảng 4: Biến động dân số theo giới tính - Thành phố (2000 đến 2010) (Excel:34KB)
Bảng 5: Biến động dân số theo quận hành chính (2000 đến 2010) (Excel:30KB)
Bảng 6: Xu hướng dân số theo quận hành chính và giới tính - thành phố và phường (2010) (Excel: 34KB)
Bảng 7. Tỷ lệ tăng trưởng dân số theo giới tính - thành phố và phường (2010) (Excel: 28KB)
Bảng 8: Tỷ lệ di cư, tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong theo giới tính - Thành phố và phường (2010) (Excel: 27KB)
Bảng 9: Số lượng và tỷ lệ người nhập cư theo độ tuổi và giới tính - Thành phố và phường (2010) (Excel: 26KB)
Bảng 10: Số lượng và tỷ lệ người di cư theo độ tuổi và giới tính - Thành phố và phường (2010) (Excel: 26KB)
Bảng 11 Tăng trưởng xã hội theo độ tuổi và giới tính - Thành phố và phường (2010) (Excel: 23KB)
Bảng 12 Số lượng và tỷ lệ tử vong theo độ tuổi và giới tính - Thành phố và phường (2010) (Excel:26KB)
Bảng 13 Số lượng người nhập cư theo địa chỉ (tỉnh) trước và sau khi di chuyển, và độ tuổi (nhóm tuổi 5 năm) - Thành phố (2010) (Excel: 29KB)
Bảng 14 Số lượng người di cư theo địa chỉ (quận) trước và sau khi di chuyển, và độ tuổi (nhóm tuổi 5 năm) - thành phố (2010) (Excel: 27KB)
Bảng 15 Số người chuyển đến theo địa chỉ (quận) trước và sau khi chuyển đến, và độ tuổi (nhóm tuổi 5 năm) - Thành phố (2010) (Excel: 27KB)
Bảng 16 Số người chuyển đi và đến theo địa chỉ (huyện) trước và sau khi chuyển đi - thành phố, phường (2010) (Excel:182KB)
├Thành phố Yokohama
└Phường Tsurumi, Phường Kanagawa, Phường Nishi, Phường Naka, Phường Minami, Phường Konan, Phường Hodogaya, Phường Asahi, Phường Isogo, Phường Kanazawa, Phường Kohoku, Phường Midori, Phường Aoba, Phường Tsuzuki, Phường Totsuka, Phường Sakae, Phường Izumi, Phường Seya
Bảng 17 Số người chuyển đến và chuyển đi theo địa chỉ trước và sau khi chuyển đi (các quận khác trong thành phố, các thành phố và quận trong tỉnh, các quận của Tokyo và các thành phố được chỉ định theo sắc lệnh) - Thành phố và Quận (2010) (Excel: 278KB)
├Thành phố Yokohama
└Phường Tsurumi, Phường Kanagawa, Phường Nishi, Phường Naka, Phường Minami, Phường Konan, Phường Hodogaya, Phường Asahi, Phường Isogo, Phường Kanazawa, Phường Kohoku, Phường Midori, Phường Aoba, Phường Tsuzuki, Phường Totsuka, Phường Sakae, Phường Izumi, Phường Seya
Bạn có thể cần một trình đọc PDF riêng để mở tệp PDF.
Nếu bạn không có, bạn có thể tải xuống miễn phí từ Adobe.
Tải xuống Adobe Acrobat Reader DC
Thắc mắc về trang này
Phòng Thống kê và Thông tin, Vụ Tổng hợp, Cục Chính sách và Quản lý
điện thoại: 045-671-4201
điện thoại: 045-671-4201
Fax: 045-663-0130
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 767-808-496