- Trang đầu của Thành phố Yokohama
- Thông tin thành phố
- Quản lý hành chính và kiểm toán
- Các sắc lệnh, quy định và bản tin thành phố
- Thủ tục hành chính
- Thời gian xử lý tiêu chuẩn để phê duyệt và cấp phép tại Yokohama
- Khi thẩm quyền áp dụng biện pháp trừng phạt nằm trong sở của thị trưởng
- Thời gian xử lý tiêu chuẩn của Cục thoát nước và sông ngòi
Văn bản chính bắt đầu ở đây.
Thời gian xử lý tiêu chuẩn của Cục thoát nước và sông ngòi
Cập nhật lần cuối: 1 tháng 10 năm 2024
※Thời gian xử lý tiêu chuẩn này không bao gồm số ngày cần thiết để sửa lỗi, v.v.
Bộ phận chịu trách nhiệm, v.v. | Cơ sở pháp lý, luật lệ, quy định, v.v. | Điều khoản cơ sở [Mục bài viết (số)] | Các vấn đề liên quan đến giấy phép và giấy phép | Thời gian xử lý tiêu chuẩn | ||
---|---|---|---|---|---|---|
Tổng cộng Số ngày | thông qua Các tổ chức, v.v. | thông qua Số ngày | ||||
Phòng Chất lượng Nước | Quy định thực thi pháp lệnh thoát nước thải của thành phố Yokohama | 15-2 | Sự chấp thuận của người chịu trách nhiệm quản lý các cơ sở xử lý chất thải, v.v. | 14 | - | - |
Mỗi trung tâm thu hồi nước và trung tâm xử lý nước thải | Sắc lệnh thoát nước thành phố Yokohama | 24-1 | Quyền chiếm dụng các cơ sở như trung tâm thu hồi nước | 14 | - | - |
Quy định thực thi pháp lệnh thoát nước thải của thành phố Yokohama | 37-1 | Quyết định miễn, giảm phí sử dụng đất đối với người được cấp phép sử dụng đất tại các công trình như trung tâm xử lý nước thải (liên quan đến công trình xây dựng hệ thống thoát nước thải) | 7 | - | - | |
Quyết định miễn, giảm phí sử dụng đất đối với người được cấp phép sử dụng đất tại các công trình như trung tâm xử lý nước thải (trừ công trình thoát nước thải) | 14 | - | - | |||
Trung tâm thoát nước phía Nam | Sắc lệnh thoát nước thành phố Yokohama | 17-4 | Phê duyệt sử dụng hệ thống thoát nước công cộng trong khu vực xử lý sơ bộ | 14 | - | - |
20-2 | Chứng nhận chất lượng nước thải và khối lượng nước thải | 7 | - | - | ||
Bộ phận bảo trì đường ống | Quy định về nhà thầu xây dựng được chỉ định của thiết bị thoát nước thành phố Yokohama | 3, 4-1 | Chỉ định công ty xây dựng được chỉ định và cấp giấy chứng nhận công ty xây dựng | 50 | - | - |
6 | Gia hạn chỉ định công ty xây dựng được chỉ định và cấp giấy chứng nhận công ty xây dựng | 90 | - | - | ||
Đạo luật thoát nước | 10-1 | Giấy phép miễn trừ nghĩa vụ lắp đặt công trình thoát nước | 14 | - | - | |
16 | Phê duyệt xây dựng các công trình thoát nước công cộng, v.v. (các dự án quy mô lớn: các dự án không phải là dự án quy mô nhỏ được cơ quan kỹ thuật xây dựng phê duyệt) | 20 | Mỗi văn phòng kỹ thuật dân dụng | 13 | ||
Sắc lệnh thoát nước thành phố Yokohama | 3-1(2) | Giấy phép đặc biệt cho việc kết nối hệ thống thoát nước | 14 | - | - | |
Văn phòng thoát nước | Sắc lệnh thoát nước thành phố Yokohama | 24-1 | Giấy phép sử dụng các công trình thoát nước công cộng (trừ các trung tâm xử lý nước thải, v.v.) ngoài các công trình quy định tại Luật 24-1 (đối với công trình xây dựng thoát nước thải) | 7 | - | - |
Giấy phép chiếm dụng các công trình thoát nước công cộng (trừ các trung tâm xử lý nước thải, v.v.) ngoài các công trình quy định tại Luật 24-1 (trừ công trình xây dựng hệ thống thoát nước) | 14 | - | - | |||
Quy định thực thi pháp lệnh thoát nước thải của thành phố Yokohama | 37-1 | Quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người được cấp phép sử dụng đất tại các công trình thoát nước công cộng (trừ các công trình khai thác nước sạch,...) không thuộc các công trình quy định tại Luật 24-1 (liên quan đến công trình thoát nước thải) | 7 | - | - | |
Quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người được cấp phép sử dụng đất tại các công trình thoát nước công cộng (trừ các công trình khai thác nước sạch,...) không thuộc các công trình quy định tại Luật 24-1 (trừ công trình xây dựng thoát nước thải) | 14 | - | - | |||
Phòng Quản lý Sông ngòi | Luật Sông | 20 | Phê duyệt cho công trình xây dựng do những người khác ngoài người quản lý sông thực hiện | 35 | Mỗi văn phòng kỹ thuật dân dụng | 10 |
hai mươi ba | Quyền sử dụng nước chảy | hai mươi lăm | - | - | ||
hai mươi bốn | Giấy phép sử dụng đất (diện tích sử dụng đất từ 100m2 trở lên) | hai mươi lăm | - | - | ||
26-1 | Giấy phép xây dựng mới công trình (có diện tích sử dụng từ 100m2 trở lên) | hai mươi lăm | - | - | ||
Sắc lệnh về phí chiếm dụng sông của thành phố Yokohama | 4 | Quyết định miễn, giảm phí sử dụng nước cho các đối tượng đã được cấp phép sử dụng nước máy, v.v. | hai mươi lăm | - | - | |
Sắc lệnh thoát nước thành phố Yokohama | 27-1 | Phê duyệt việc xây dựng hoặc bảo trì các cơ sở thoát nước chung do các bên khác ngoài Thành phố Yokohama thực hiện | 35 | Mỗi văn phòng kỹ thuật dân dụng | 10 | |
28-2 | Quyết định miễn, giảm phí dịch vụ cho cá nhân có giấy phép hành nghề thoát nước chung | hai mươi lăm | - | - | ||
31 | Giấy phép sử dụng tạm thời cho hệ thống thoát nước chung | hai mươi lăm | - | - | ||
Giấy phép lắp đặt vật thể trong hệ thống thoát nước chung (có diện tích từ 100 mét vuông trở lên) (Luật 24-1 được áp dụng tương tự) | hai mươi lăm | - | - | |||
Giấy phép lắp đặt vật thể trên hệ thống thoát nước chung (có diện tích từ 100 mét vuông trở lên) (Áp dụng tương tự Nghị định 24-1) | hai mươi lăm | - | - |
Thắc mắc về trang này
Phòng Pháp chế, Phòng Tổng hợp, Cục Tổng hợp
điện thoại: 045-671-2093
điện thoại: 045-671-2093
Fax: 045-664-5484
Địa chỉ email: [email protected]
ID trang: 764-918-036