Trang này được dịch bằng máy dịch thuật tự động. Xin chú ý nội dung có thể không chính xác 100%.

thực đơn

đóng

Cập nhật lần cuối ngày 27 tháng 5 năm 2024

Văn bản chính bắt đầu ở đây.

Lịch sử bầu cử Tập 33 (Dữ liệu mở)

Dữ liệu mở là gì?

 Dữ liệu mở là dữ liệu do chính phủ, các cơ quan hành chính độc lập, chính quyền địa phương, v.v. nắm giữ, được công khai dưới dạng máy có thể đọc được và theo các quy tắc cho phép sử dụng cho các mục đích thứ cấp để công dân và công ty có thể dễ dàng sử dụng, và cũng là dữ liệu đã được công khai theo cách này.

mục lục

Bầu cử thường kỳ các thành viên của Viện Tham vấn (thực hiện vào ngày 10 tháng 7 năm 2020)

1. Danh sách ứng cử viên

  p.5

  p.5

  p.6

  p.6

  trang 6-7

  trang 6-7

  p.7

  p.7

  trang 7-8

  trang 7-8

  trang 8-9

  trang 8-9

  trang 9-10

  trang 9-10

  p.10

  p.10

  p.10

  p.10

  p.11

  p.11

  trang 11-12

  trang 11-12

  p.12

  p.12

  trang 12-13

  trang 12-13

  p.14

  p.14

  p.14

  p.14

  p.14

  p.14

2. Tình trạng của các khu vực bỏ phiếu

  trang 15-16

  trang 15-16

  trang 16-17

  trang 16-17

  p.17

  p.17

  trang 17-18

  trang 17-18

  trang 18-19

  trang 18-19

  p.19

  p.19

  trang 20-21

  trang 20-21

  trang 21-22

  trang 21-22

  trang 22-23

  trang 22-23

  trang 23-24

  trang 23-24

  trang 24-25

  trang 24-25

  trang 25-26

  trang 25-26

  trang 26-27

  trang 26-27

  trang 27-28

  trang 27-28

  trang 28-30

  trang 28-30

  trang 30-31

  trang 30-31

  trang 31-32

  trang 31-32

  trang 32-33

  trang 32-33

  trang 34-47

  trang 34-47

  p.48

  p.48

  p.49

  p.49

  p.49

  p.49

3. Bỏ phiếu

  p.50

  p.50

  p.51

  p.51

  p.52

  p.52

  p.53

  p.53

  p.54

  p.54

  p.54

  p.54

  p.55

  p.55

  p.55

  p.55

  p.56

  p.56

  p.57

  p.57

  p.58

  p.58

  trang 59-63

  trang 59-63

  p.64

  p.64

4. Kiểm phiếu

  p.65

  p.65

  p.66

  p.66

  p.67

  p.67

  p.68

  p.68

  trang 69-70

  trang 69-70

  trang 70-72

  trang 70-72

  trang 72-73

  trang 72-73

  trang 73-74

  trang 73-74

  trang 74-75

  trang 74-75

  trang 75-76

  trang 75-76

  p.76

  p.76

  p.77

  p.77

  p.77

  p.77

  p.78

  p.78

  trang 78-79

  trang 78-79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.79

  p.80

  p.80

  p.81

  p.81

5. Giới hạn chi tiêu cho chiến dịch bầu cử theo luật định (khu vực bầu cử)

  p.82

  p.82

6. Chiến dịch bầu cử công khai

  p.82

  p.82

  p.83

  p.83

  p.83

  p.83

7. Hoạt động nâng cao nhận thức

  p.84

  p.84

Bầu cử địa phương thống nhất (diễn ra vào ngày 9 tháng 4 năm 2020)

1. Ứng cử viên

  p.89

  p.89

  p.90

  p.90

  p.90

  p.90

  p.90

  p.90

  p.91

  p.91

  p.91

  p.91

  p.92

  p.92

  p.92

  p.92

  p.93

  p.93

  p.93

  p.93

  p.94

  p.94

  p.94

  p.94

  p.95

  p.95

  p.95

  p.95

  p.96

  p.96

  p.96

  p.96

  p.97

  p.97

  p.97

  p.97

  p.98

  p.98

  p.98

  p.98

  p.98

  p.98

  p.98

  p.98

  p.99

  p.99

  p.99

  p.99

  p.99

  p.99

  p.99

  p.99

  p.100

  p.100

  p.100

  p.100

  p.100

  p.100

  p.100

  p.100

  p.101

  p.101

  p.101

  p.101

  p.101

  p.101

  p.102

  p.102

  p.102

  p.102

  p.102

  p.102

  p.103

  p.103

  p.104

  p.104

  p.105

  p.105

  p.106

  p.106

  p.106

  p.106

  p.107

  p.107

  p.107

  p.107

2. Tình trạng của các khu vực bỏ phiếu

  trang 108-109

  trang 108-109

  trang 109-110

  trang 109-110

  p.110

  p.110

  trang 110-111

  trang 110-111

  p.111

  p.111

  p.112

  p.112

  trang 112-114

  trang 112-114

  trang 114-115

  trang 114-115

  trang 115-116

  trang 115-116

  trang 116-117

  trang 116-117

  trang 117-118

  trang 117-118

  trang 118-119

  trang 118-119

  trang 119-120

  trang 119-120

  trang 120-121

  trang 120-121

  trang 121-123

  trang 121-123

  trang 123-124

  trang 123-124

  trang 124-125

  trang 124-125

  trang 125-126

  trang 125-126

  trang 127-140

  trang 127-140

  p.141

  p.141

  p.142

  p.142

  p.142

  p.142

3. Bỏ phiếu

  p.143

  p.143

  p.143

  p.143

  p.144

  p.144

  p.145

  p.145

  p.146

  p.146

  p.147

  p.147

  p.148

  p.148

  p.148

  p.148

  p.149

  p.149

  p.149

  p.149

  p.150

  p.150

  p.151

  p.151

  trang 152-156

  trang 152-156

  p.157

  p.157

4. Kiểm phiếu

  p.158

  p.158

  p.159

  p.159

  p.160

  p.160

  p.161

  p.161

  p.162

  p.162

  p.162

  p.162

  p.162

  p.162

  p.162

  p.162

  p.163

  p.163

  p.163

  p.163

  p.163

  p.163

  p.163

  p.163

  p.164

  p.164

  p.164

  p.164

  p.164

  p.164

  p.164

  p.164

  p.165

  p.165

  p.165

  p.165

  p.165

  p.165

  p.165

  p.165

  p.166

  p.166

  p.166

  p.166

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.167

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.168

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.169

  p.170

  p.170

  p.170

  p.170

  p.170

  p.170

  p.171

  p.171

  p.172

  p.172

  p.173

  p.173

  p.174

  p.174

  p.175

  p.175

5. Giới hạn chi tiêu cho chiến dịch bầu cử theo luật định

  p.176

  p.176

6. Chiến dịch bầu cử công khai

  p.176

  p.176

  p.177

  p.177

  p.177

  p.177

  p.178

  p.178

  p.178

  p.178

  p.178

  p.178

  p.178

  p.178

7. Hoạt động chính trị (Bầu cử Hội đồng thành phố Yokohama)

  p.179

  p.179

8. Hoạt động nâng cao nhận thức

  trang 180-182

  trang 180-182

Tài liệu tham khảo

1. Thay đổi về số lượng cử tri đã đăng ký

  trang 251-259

  trang 251-259

2. Tài liệu phục vụ cho cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội thường kỳ

  trang 260-261

  trang 260-261

  trang 262-263

  trang 262-263

  trang 264-265

  trang 264-265

3. Tài liệu bầu cử địa phương thống nhất

  p.266

  p.266

  trang 267-268

  trang 267-268

  p.269

  p.269

  p.270

  p.270

  p.271

  p.271

  p.272

  p.272

4. So sánh tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu cho các cuộc bầu cử khác nhau (Thành phố Yokohama)

  p.273

  p.273

  p.274

  p.274

  p.275

  p.275

  p.276

  p.276

  trang 277-278

  trang 277-278

Sử dụng dữ liệu mở

Dữ liệu mở trên trang này được cấp phép theo Giấy phép Creative Commons Ghi công 4.0 Quốc tế.

ccby

Để biết thêm thông tin về giấy phép, vui lòng xem liên kết bên dưới.

Thắc mắc về trang này

Ban thư ký Ủy ban quản lý bầu cử Sở bầu cử Ban bầu cử

điện thoại: 045-671-3335

điện thoại: 045-671-3335

Fax: 045-681-6479

Địa chỉ email: sk-info@city.yokohama.lg.jp

Quay lại trang trước

ID trang: 916-333-739

thực đơn

  • ĐƯỜNG KẺ
  • Twitter
  • Facebook
  • Instagram
  • YouTube
  • Tin tức thông minh